兩端
lưỡng đoan
Hán Việt: lưỡng đoan · Pinyin: liǎng duān
Tổng quan
cả hai đầu (của một cây gậy, v.v.) | hai cực đoan
Nghĩa
Việt
- Cihui cả hai đầu (của một cây gậy, v.v.) | hai cực đoan
- Cihui lưỡng đoan lưỡng đoan ☆Hai đầu. Chỉ sự thái quá và sự bất cập.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.事情的始終、本末。《論語.子罕》:「有鄙夫問於我,空空如也。我叩其兩端而竭焉。」 2.猶豫不定的態度。《史記.卷七七.魏公子傳》:「魏王恐,使人止晉鄙,留軍壁鄴,名為救趙,實持兩端以觀望。」 3.兩個極端,即過與不及。《禮記.中庸》:「執其兩端,用其中於民。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事物的两个顶端;两头; 谓两个极端; 犹两者; 指游移于两者之间的态度; 犹两种﹑两类。
- Tân Hoa Tự Điển 1.事物的两个顶端;两头。 2.谓两个极端。 3.犹两者。 4.指游移于两者之间的态度。 5.犹两种﹑两类。
Eng
- CC-CEDICT both ends (of a stick etc)|two extremes
- Cihui both ends (of a stick etc); two extremes