兩面光

liǎng miàn guāng lưỡng diện quang

Hán Việt: lưỡng diện quang · Pinyin: liǎng miàn guāng

Tổng quan

lấy lòng hai bên

Cấu tạo: (lưỡng) + (diện) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy lòng hai bên
  • Cihui lấy lòng hai bên。比喻兩方面討好。 他說兩面光的話是怕得罪人。 anh ấy nói những lời lấy lòng hai bên vì sợ làm người có tội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻做人處事老練成熟,兩方面討好。《官場現形記》第四九回:「凡事不能光做一面,總要兩面光,必須如此如此方好。」

Eng

  • Cihui 兩面光 iǎngmiànguāng n. person who always pleases both sides/parties ◆v.p. two-faced