八分儀
bát phân nghi
Hán Việt: bát phân nghi
Tổng quan
Octan (một phần tám của vòng tròn); góc 45 độ, cung 45 độ (trên vòng tròn), cái Octan (dụng cụ hình một phần tám hình tròn, dùng để đo độ trong thiên văn và hàng hải), (thiên văn học) vị trí Octan (vị trí của một hành tinh cách một điểm đã định 45 o trong sự di động biểu kiến của hành tinh ấy)
Nghĩa
Việt
- Cihui Octan (một phần tám của vòng tròn); góc 45 độ, cung 45 độ (trên vòng tròn), cái Octan (dụng cụ hình một phần tám hình tròn, dùng để đo độ trong thiên văn và hàng hải), (thiên văn học) vị trí Octan (vị trí của một hành tinh cách một điểm đã định 45 o trong sự di động biểu kiến của…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種天文儀器。製作原理與六分儀相同。藉觀測天體(太陽、行星或恆星)與地平線所夾的角度,來測定觀測者所在的位置。其觀測角度為45度。
Eng
- Cihui 八分儀 āfēnyí n. <math./astr.> an octant
ja
- JMdict octant (instrument)