八分音符
bát phân âm phù
Hán Việt: bát phân âm phù · Pinyin: bā fēn yīn fú
Tổng quan
móc đơn
音樂名詞。在五線譜上用以標注樂音長短及高低的一種符號。為英語Eighth note的意譯。相當於全音符的八分之一,符號為♪。
Nghĩa
Việt
- Cihui nốt móc đơn
- Tần suất từ sự rung tiếng; tiếng nói rung, (âm nhạc) sự láy rền, (âm nhạc) nốt móc, rung (tiếng); nói rung tiếng, (âm nhạc) láy rền, nói rung tiếng, nói giọng rung rung; móc đơn , nốt móc đơn
- Biên soạn quaver; eighth note
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 音樂名詞。在五線譜上用以標注樂音長短及高低的一種符號。為英語Eighth note的意譯。相當於全音符的八分之一,符號為♪。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi eighthnote
Eng
- JMdict 8th note
- JMdict eighth note
- JMdict quaver
- Cihui quaver; eighth note
- Tần suất từ n. <mus.> quaver; eighth note
Đức
- Handedict Achtelnote (S, Mus)
ja
- JMdict 八分音符(はちぶおんぷ)