八寶粥

bā bǎo zhōu bát bảo chúc

Hán Việt: bát bảo chúc · Pinyin: bā bǎo zhōu

Tổng quan

cháo nấu với đậu đỏ, hạt sen, nhãn, táo đỏ, các loại hạt, v.v.

Cấu tạo: (bát) + (bảo) + (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cháo nấu với đậu đỏ, hạt sen, nhãn, táo đỏ, các loại hạt, v.v.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 混合許多菜料煮成的粥品。其中的菜料種類與數量,皆不一定。一般將剩菜與米合煮成稀飯,也稱為「八寶粥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 糯米加莲子、桂圆、红枣、果料儿、花生米等煮成的粥。

Eng

  • CC-CEDICT rice congee made with red beans, lotus seeds, longan, red dates, nuts etc
  • Cihui 八寶粥 ābǎozhōu n. flavored porridge made of rice/peas/nuts/etc.