八月節

bā yuè jié bát nguyệt tiết

Hán Việt: bát nguyệt tiết · Pinyin: bā yuè jié

Tổng quan

tết Trung thu: tiết Trung thu

Cấu tạo: (bát) + (nguyệt) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tết Trung thu; tiết Trung thu。中秋。
  • Cihui tết Trung thu: tiết Trung thu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農曆八月十五日。參見「中秋節」條。如:「中元節一過,八月節就快到了。」

Eng

  • Cihui 八月節 āyuèjié n. the Mid-Autumn Festival (15th day of the 8th lunar month)