八百羅漢

bát bách la hán

Hán Việt: bát bách la hán

Tổng quan

Cấu tạo: (bát) + (bách) + (la) + (hán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 羅漢,阿羅漢的簡稱,參見「阿羅漢」條。八百羅漢指佛教四聖果中最高果位。清.朱彞尊《曝書亭集.卷五二.書五百羅漢名記後》:「按佛書,諾俱那與其徒八百眾居震旦國──五百居天台,三百居鴈宕──故梁克家三山志懷安大中寺有八百羅漢像。」

Eng

  • Cihui 八百羅漢 ābǎi Luóhàn n. <Budd.> the eight hundred Buddhist saints