八行書

bā háng shū bát hành thư

Hán Việt: bát hành thư · Pinyin: bā háng shū

Tổng quan

thư tiến cử trang trọng viết trên tám cột

Cấu tạo: (bát) + (hành) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thư tiến cử trang trọng viết trên tám cột

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指用每頁八行信紙所寫的書信。後指社交場合中較正式,或有關人情推薦所寫的書信。如:「現代透過考試甄選人才,早就不再時興八行書了。」唐.李冶〈寄校書七兄〉詩:「因過大雷岸,莫忘八行書。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指书信,因旧时信纸大多用红线直分为八行而得名。简称八行。

Eng

  • CC-CEDICT formal recommendation letter in eight columns
  • Cihui formal recommendation letter in eight columns