八路軍

bā lù jūn bát lộ quân

Hán Việt: bát lộ quân · Pinyin: bā lù jūn

Tổng quan

Bát Lộ Quân, lực lượng lớn hơn trong hai lực lượng cộng sản Trung Quốc chính chiến đấu chống Nhật trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai (1937-1945)

Cấu tạo: (bát) + (lộ) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bát Lộ Quân, lực lượng lớn hơn trong hai lực lượng cộng sản Trung Quốc chính chiến đấu chống Nhật trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai (1937-1945)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抗日战争时期,中国共产党领导的人民军队。1937年8月由中国工农红军第一、二、四方面军和陕北红军改编而成。朱德任总司令,彭德怀任副总司令。主力在华北前线广泛开展独立自主的游击战争,创建了多块抗日根据地,取得了平型关战斗和百团大战等胜利,并粉碎了日伪军的多次扫荡”。1944年后八路军展开攻势作战,并于1945年8月举行大反攻,为取得抗日战争的最后胜利作出巨大贡献。解放战争时期,是中国人民解放军的重要组成部分。

Eng

  • CC-CEDICT Eighth Route Army, the larger of the two major Chinese communist forces fighting the Japanese in the Second Sino-Japanese War (1937-1945)
  • Cihui Eighth Route Army, the larger of the two major Chinese communist forces fighting the Japanese in the Second Sino-Japanese War (1937-1945)

ja

  • JMdict Eighth Route Army|18th Army Group of the National Revolutionary Army of the Republic of China