八輩子

bā bèi zi bát bối tử

Hán Việt: bát bối tử · Pinyin: bā bèi zi

Tổng quan

(ví dụ) một thời gian dài tám đời; tám kiếp; mãn kiếp; cực lâu (Khoảng thời gian rất dài. Thường chỉ một chuyện không bao giờ có thể làm được)。好幾輩子,形容程度深或時間長。 比喻時間很長,一般指永遠不能做到的事情。

Cấu tạo: (bát) + (bối) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ví dụ) một thời gian dài tám đời; tám kiếp; mãn kiếp; cực lâu (Khoảng thời gian rất dài. Thường chỉ một chuyện không bao giờ có thể làm được)。好幾輩子,形容程度深或時間長。 比喻時間很長,一般指永遠不能做到的事情。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容時間長久。如:「看他一副饞勁,好像八輩子都沒吃飽過一樣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好几辈子,形容很长的时间或很深的程度:这都是~前的事儿了|倒了~霉。

Eng

  • CC-CEDICT (fig.) a long time
  • Cihui (fig.) a long time