八進制

bā jìn zhì bát tiến chế

Hán Việt: bát tiến chế · Pinyin: bā jìn zhì

Tổng quan

hệ bát phân

Cấu tạo: (bát) + (tiến) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hệ bát phân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使用○到七的八個數字代表一切數目的系統。亦即以八作為進位基數的數字系統,每逢八則進一位。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 进位采用逢8进1”的计数方法。计数基数是8。八进制数在其各位上可能出现的数字有8个,即为0、1、2、3、4、5、6、7。

Eng

  • CC-CEDICT octal
  • Cihui octal