八陣圖

bát trận đồ

Hán Việt: bát trận đồ

Tổng quan

bát trận đồ: mê cung/không biết đâu mà lần

Cấu tạo: (bát) + (trận) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bát trận đồ: mê cung/không biết đâu mà lần
  • Cihui 名 bát trận đồ; mê cung; không biết đâu mà lần. 比喻讓人莫不著頭緒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代作戰時的一種陣法。相傳為三國諸葛亮所作。其遺跡說法有三:一、在陝西沔縣東南。二、在四川新都彌牟鎮。三、在四川奉節南。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「推演兵法,作八陣圖,咸得其要云。」 2.詩名。唐杜甫所作。五言絕句。全詩為:「功蓋三分國,名成八陣圖。江流石不轉,遺恨失吞吳。」

Eng

  • Cihui 八陣圖 āzhèntú n. <hist.> military tactics worked out by Zhūgě Liàng