八面鋒

bát diện phong

Hán Việt: bát diện phong

Tổng quan

khéo nói: thớ lợ/dẻo mồm dẻo miệng/nói năng khéo léo/mồm mép/liến thoắng/lém lỉnh/miệng trơn như thoa mỡ/sắc bén/sắc cạnh/lời nói sắc bén, gay gắt

Cấu tạo: (bát) + (diện) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. khéo nói; thớ lợ; dẻo mồm dẻo miệng; nói năng khéo léo; mồm mép; liến thoắng; lém lỉnh; miệng trơn như thoa mỡ (hàm ý xấu). (八面鋒兒)形容措辭圓滑,好像各方面都有理(含貶義) 書 2. sắc bén; sắc cạnh; lời nói sắc bén, gay gắt. 形容鋒利無比。
  • Cihui khéo nói: thớ lợ/dẻo mồm dẻo miệng/nói năng khéo léo/mồm mép/liến thoắng/lém lỉnh/miệng trơn như thoa mỡ/sắc bén/sắc cạnh/lời nói sắc bén, gay gắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容人說話措詞圓滑,好像面面都有理。如:「這個人說話八面鋒,你是占不到便宜的。」 2.書名。清.李鑑堂《俗語考原.八面鋒》:「言面面銳利,發必有中也。宋人有《永嘉八面鋒》一書,為預擬程試答策之用者。」《四庫全書總目提要.卷一三五.子部.類書類一.永嘉八面鋒》:「十三卷,不著撰人名氏。……其書凡提綱八十有八,每綱又各有子目,皆預擬程試答策之用。」

Eng

  • Cihui 八面鋒 āmiànfēng v.p. 1. <derog.> smooth-speaking 2. <wr.> very sharp/smart