公主病
công chủ bệnh
Hán Việt: công chủ bệnh · Pinyin: gōng zhǔ bìng
Tổng quan
(từ mới khoảng năm 1997) (thông tục) tự cho mình là trung tâm
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bệnh công chúa
- Tần suất từ (từ mới khoảng năm 1997) (thông tục) tự cho mình là trung tâm
Eng
- Cihui (neologism c. 1997) (coll.) self-entitlement
- Tần suất từ (neologism c. 1997) (coll.) self-entitlement