公買公賣
công mãi công mại
Hán Việt: công mãi công mại · Pinyin: gōng mǎi gōng mài
Tổng quan
mua bán với giá cả công bằng
Nghĩa
Việt
- Cihui mua bán với giá cả công bằng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公家向民间购买物品,公平交易,不使百姓吃亏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.公平合理地买卖。
- Tân Hoa Tự Điển 公平合理地买卖。
Eng
- CC-CEDICT buying and selling at fair prices
- Cihui 公買公賣 ōngmǎigōngmài f.e. buy and sell at reasonable prices; be fair in buying and selling