公事

gōng shìcông sự

Hán Việt: công sự · Pinyin: gōng shì

Tổng quan

việc công; việc chung. 公事公辦 việc chung làm chung; giải quyết việc chung. 先辦公事,後辦私事. làm việc chung trước, làm việc riêng sau.; công văn; giấy tờ. mỗi sáng đọc công văn

新华 · Tân Hoa Đại lục

①公家的事; 集体的事(区别于‘私事’)~公办ㄧ先办~,后办私事。②〈方〉指公文每天上午看~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.公家的事務。《孟子.滕文公上》:「公事畢,然後敢治私事,所以別野人也。」也作「官事」。 2.公文。如:「這件公事請儘快擬辦。」 3.犯人。《水滸傳》第三四回:「我是上司取公事的都監,有甚麼買路錢與你?」也稱為「公事人」。 4.訴訟案件。《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「也有幾個大膽的,站在傍邊看縣尹相公怎生斷這公事。」

Cấu tạo: 公 (công) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc liên quan đến công tác
  • Cihui tài liệu
  • Tần suất từ công việc liên quan đến công tác , tài liệu; 1. việc công; việc chung. 公事公辦 việc chung làm chung; giải quyết việc chung. 先辦公事,後辦私事. làm việc chung trước, làm việc riêng sau. 2. công văn; giấy tờ. mỗi sáng đọc công văn; việc công; việc chung; công văn; giấy tờ
  • Biên soạn 公事 gōngshì n. 1. public affairs; official business/duties

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.公家的事務。《孟子.滕文公上》:「公事畢,然後敢治私事,所以別野人也。」也作「官事」。 2.公文。如:「這件公事請儘快擬辦。」 3.犯人。《水滸傳》第三四回:「我是上司取公事的都監,有甚麼買路錢與你?」也稱為「公事人」。 4.訴訟案件。《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「也有幾個大膽的,站在傍邊看縣尹相公怎生斷這公事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①公家的事; 集体的事(区别于‘私事’)~公办ㄧ先办~,后办私事。②〈方〉指公文每天上午看~。

Eng

  • JMdict government business
  • JMdict political operations
  • JMdict (Heian Period) political operations and ceremonies of the Imperial Court
  • JMdict (Edo Period) civil suit
  • Cihui work-related matters; documents
  • Tần suất từ 公事 gōngshì n. 1. public affairs; official business/duties , ∼ ¹sīshì yào fēnqīng. One must differentiate between official duties and personal affairs. 2. official papers; documents M:²jiàn

ja

  • JMdict 公事(こうじ)
  • JMdict 公事(くじ)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

私事