私事

sī shìtư sự

Hán Việt: tư sự · Pinyin: sī shì

Tổng quan

chuyện riêng; việc riêng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.与公事相对。个人的事。 2.隐秘不愿公开的事。 3.私下侍奉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.個人的事。《孟子.滕文公上》:「公事畢,然後敢治私事。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「不是官差,是辦自己私事去了。」也稱為「私務」。 2.隱密不願公開的事。《紅樓夢》第四三回:「原來寶玉心裡有件私事,於頭一日就吩咐茗烟:『明日一早要出門,備下兩匹馬在後門口等著。』」

Cấu tạo: 私 (tư) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 việc riêng
  • VietPhrases chuyện riêng; việc riêng
  • Tần suất từ Việc riêng. Chuyện riêng.; iệc riêng. Chuyện riêng.; việc cá nhân; chuyện riêng; việc riêng
  • Biên soạn 私事 sīshì* n. 1. private/personal affair 2. secret matter/affair M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.個人的事。《孟子.滕文公上》:「公事畢,然後敢治私事。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「不是官差,是辦自己私事去了。」也稱為「私務」。 2.隱密不願公開的事。《紅樓夢》第四三回:「原來寶玉心裡有件私事,於頭一日就吩咐茗烟:『明日一早要出門,備下兩匹馬在後門口等著。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.与公事相对。个人的事。 2.隐秘不愿公开的事。 3.私下侍奉。

Eng

  • JMdict personal affairs
  • JMdict private matter
  • JMdict personal secret
  • JMdict privacy
  • Cihui personal matters
  • Tần suất từ 私事 sīshì* n. 1. private/personal affair 2. secret matter/affair M:²jiàn

Đức

  • Handedict Privatsache

ja

  • JMdict 私事(しじ)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

公事 · 公务