私事
tư sự
Hán Việt: tư sự · Pinyin: sī shì
Tổng quan
việc cá nhân iệc riêng. Chuyện riêng. tư sự tư sự ☆Việc riêng. Chuyện riêng.
Nghĩa
Việt
- Cihui việc cá nhân iệc riêng. Chuyện riêng. tư sự tư sự ☆Việc riêng. Chuyện riêng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.個人的事。《孟子.滕文公上》:「公事畢,然後敢治私事。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「不是官差,是辦自己私事去了。」也稱為「私務」。 2.隱密不願公開的事。《紅樓夢》第四三回:「原來寶玉心裡有件私事,於頭一日就吩咐茗烟:『明日一早要出門,備下兩匹馬在後門口等著。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 与公事相对。个人的事; 隐秘不愿公开的事; 私下侍奉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.与公事相对。个人的事。 2.隐秘不愿公开的事。 3.私下侍奉。
Eng
- CC-CEDICT personal matters
- Cihui personal matters
ja
- JMdict personal affairs|private matter|personal secret|privacy