公事人

gōng shì rén công sự nhân

Hán Việt: công sự nhân · Pinyin: gōng shì rén

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (sự) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 犯人。《水滸傳》第三四回:「莫說你是上司一個都監,便是趙官家駕過,也要三千貫買路錢。若是沒有,且把公事人當在這裡,待你取錢來贖。」也稱為「公事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指犯人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指犯人。