公使館
công sử quán
Hán Việt: công sử quán · Pinyin: gōng shǐ guǎn
Tổng quan
SỨ; SỬ QUÁN dinh công sứ; công sứ quán
1.以公使为馆长的外交代表机关。等级低于大使馆。馆员﹑职务与大使馆同。详"大使馆"。
公使在所駐國的辦事機關。
Nghĩa
Việt
- Cihui đại sứ quán (thuật ngữ cũ)
- Cihui cơ quan ngoại giao dinh công sứ; công sứ quán。公使在所駐國的辦事機關。
- Tần suất từ công sứ quán
- Biên soạn p.w. legation M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 公使在所駐國的辦事機關。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.以公使为馆长的外交代表机关。等级低于大使馆。馆员﹑职务与大使馆同。详"大使馆"。
Eng
- JMdict legation
- Cihui embassy (old term); foreign mission
- Tần suất từ p.w. legation M:⁴zuò
Đức
- Handedict Gesandtschaft
ja
- JMdict 公使館(こうしかん)