公信力
công tín lực
Hán Việt: công tín lực · Pinyin: gōng xìn lì
Tổng quan
sự tin cậy của công chúng | độ tin cậy
Nghĩa
Việt
- Cihui sự tin cậy của công chúng | độ tin cậy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 社會大眾對特定組織或事物等的信任程度。如:「這份民意調查因抽樣不具代表性而缺乏公信力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使公众信任的力量:提高政府部门的~。
Eng
- CC-CEDICT public trust|credibility
- Cihui public trust; credibility