公共用
công cộng dụng
Hán Việt: công cộng dụng
Tổng quan
dân chúng, những người bình dân, đồ ăn ăn chung; bàn ăn chung, khẩu phần ăn hằng ngày theo giá qui định (đại học Ôc,phớt và Căm,brít), thức ăn hằng ngày
Nghĩa
Việt
- Cihui dân chúng, những người bình dân, đồ ăn ăn chung; bàn ăn chung, khẩu phần ăn hằng ngày theo giá qui định (đại học Ôc,phớt và Căm,brít), thức ăn hằng ngày