公務
công vụ
Hán Việt: công vụ · Pinyin: gōng wù
Tổng quan
công vụ
Nghĩa
Việt
- Cihui công vụ
- Cihui công vụ công vụ ☆Việc chung, việc do quốc gia giao phó.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 公家的事務。如:「我常因處理公務而自動加班。」《宋史.卷二七七.列傳.張鑑.論曰》:「從吉勤於公務而疏於訓子,固未得為盡善也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 关于国家或集体的事务办理~ㄧ~人员ㄧ~繁忙。
Eng
- CC-CEDICT official business
- Cihui official business
ja
- JMdict official business|public business