公務卡 gōng wù kǎ · công vụ tạp Hán Việt: công vụ tạp · Pinyin: gōng wù kǎ Tổng quan Cấu tạo: 公 (công) + 務 (vụ) + 卡 (tạp)Pinyingōng wù kǎHán Việtcông vụ tạpCấu tạo公 + 務 + 卡 · công + vụ + tạp nghĩa thành phần: công + vụ + tạp Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 财政预算公务卡的简称,指财政预算单位工作人员持有的、主要用于日常公务支出的银行卡。