公务的

công vụ đích

Hán Việt: công vụ đích

Tổng quan

(thuộc) chính quyền; (thuộc) văn phòng, chính thức, trịnh trọng, theo nghi thức, (y học) để làm thuốc, dùng làm thuốc, viên chức, công chức, (tôn giáo) uỷ viên tài phán của giáo hội ((thường) official

Cấu tạo: 公 (công) + 務 (vụ) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 công vụ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi official

Từ liên quan

Gần nghĩa

公务员 · 公务舱 · 公务 · 公务人员 · 公務 · 公务员作风 · 公务上 · 公务卡