公報私讎

gōng bào sī chóucông báo tư thù

Hán Việt: công báo tư thù · Pinyin: gōng bào sī chóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

假借公事报私人的仇恨。同“公报私仇”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

假借公事之名,報一己的私仇。《通俗常言疏證.交際.公報私讎》引《比目魚劇》:「想是我家男子得罪了譚官人,所以公報私讎,想出法來害他。」也作「公報私仇」。

Cấu tạo: 公 (công) + 報 (báo) + 私 (tư) + 讎 (thù)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lấy công trả thù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假借公事之名,報一己的私仇。《通俗常言疏證.交際.公報私讎》引《比目魚劇》:「想是我家男子得罪了譚官人,所以公報私讎,想出法來害他。」也作「公報私仇」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

公报私仇 · 公报记者