公墓

gōng mùcông mộ

Hán Việt: công mộ · Pinyin: gōng mù

Tổng quan

MẠC, MỘ nghĩa địa công cộng; nghĩa trang; nghĩa địa

新华 · Tân Hoa Đại lục

公共坟地(区别于一姓一家的坟地)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.君王之墓。《周禮.春官宗伯.冢人》:「冢人掌公墓之地,辨其兆域而為之圖。」 2.公共墓地。如:「陽明山公墓」。

Cấu tạo: 公 (công) + 墓 (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mộ công cộng
  • VietPhrases nghĩa trang; nghĩa địa
  • Tần suất từ nghĩa địa; nghĩa trang; bãi tha ma; MẠC, MỘ nghĩa địa công cộng; nghĩa trang; nghĩa địa; nghĩa trang, nghĩa địa; nghĩa trang công cộng; nghĩa trang; nghĩa địa
  • Biên soạn 1. public cemetery 2. <trad.> tomb of a high dignitary M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.君王之墓。《周禮.春官宗伯.冢人》:「冢人掌公墓之地,辨其兆域而為之圖。」 2.公共墓地。如:「陽明山公墓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公共坟地(区别于一姓一家的坟地)。
  • Kaggle Zh-Vi cemetery

Eng

  • Cihui public cemetery
  • Tần suất từ n. 1. public cemetery 2. <trad.> tomb of a high dignitary M:⁴zuò

Đức

  • Handedict Friedhof

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

义冢