公孫龍

gōng sūn lóng công tôn long

Hán Việt: công tôn long · Pinyin: gōng sūn lóng

Tổng quan

Công Tôn Long (khoảng 325-250 TCN), nhà tư tưởng hàng đầu của Trường Phái Danh Gia thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cấu tạo: (công) + (tôn) + (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Công Tôn Long (khoảng 325-250 TCN), nhà tư tưởng hàng đầu của Trường Phái Danh Gia thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名:(1)(西元前498~?)字子石,春秋時楚人。為孔子弟子。見《史記.卷六七.仲尼弟子傳.公孫龍傳》。(2)字子秉,戰國時趙人。生卒年不詳。有白馬非馬及堅白異同之辯,平原君禮遇甚厚,所著書稱《公孫龍子》,列於名家。

Eng

  • CC-CEDICT Gongsun Long (c. 325-250 BC), leading thinker of the School of Logicians of the Warring States Period (475-220 BC)
  • Cihui Gongsun Long (c. 325-250 BC), leading thinker of the School of Logicians of the Warring States Period (475-220 BC)