公開信

gōng kāi xìn công khai tín

Hán Việt: công khai tín · Pinyin: gōng kāi xìn

Tổng quan

thư ngỏ

Cấu tạo: (công) + (khai) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thư ngỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寫給個人或團體,但公開發表其內容,讓大眾都知道的信件。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 写给个人或集体,但作者认为有使公众知道的必要,因而公开发表的信。

Eng

  • CC-CEDICT open letter
  • Cihui open letter