公開宣言

công khai tuyên ngôn

Hán Việt: công khai tuyên ngôn

Tổng quan

công bố, công khai ca ngợi, công khai tán dương, gọi đích danh, triệu tập đích danh, công khai triệu tập, (tôn giáo) công khai chuẩn nhận sự bổ nhiệm (một vị giám mục)

Cấu tạo: (công) + (khai) + (tuyên) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công bố, công khai ca ngợi, công khai tán dương, gọi đích danh, triệu tập đích danh, công khai triệu tập, (tôn giáo) công khai chuẩn nhận sự bổ nhiệm (một vị giám mục)