公式化
công thức hóa
Hán Việt: công thức hóa · Pinyin: gōng shì huà
Tổng quan
công thức hóa | chủ nghĩa hình thức trong nghệ thuật (đặc biệt như quy định ở Liên Xô và Trung Quốc)
Nghĩa
Việt
- Cihui công thức hóa | chủ nghĩa hình thức trong nghệ thuật (đặc biệt như quy định ở Liên Xô và Trung Quốc)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.文藝創作時,在表現人物、架構、情節等方面套用固定格式。如:「這部小說陳腔濫調,情節公式化,實在很乏味。」 2.不根據現實問題、具體情況,而以某種固定方式刻板地處理問題。如:「這次事件不宜套用已往公式化的處理方式,應另立專案來解決。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指文艺创作中套用某种固定格式来描写现实生活和人物性格的不良倾向; 指不针对具体情况而死板地根据某种固定方式处理问题。
- Tân Hoa Tự Điển ①指文艺创作中套用某种固定格式来描写现实生活和人物性格的不良倾向。②指不针对具体情况而死板地根据某种固定方式处理问题。
Eng
- CC-CEDICT to formalize|formalism in art (esp. as proscribed in USSR and PRC)
- Cihui to formalize; formalism in art (esp. as proscribed in USSR and PRC)