公德
công đức
Hán Việt: công đức · Pinyin: gōng dé
Tổng quan
đạo đức công cộng | tinh thần đạo đức xã hội đạo đức công cộng; luân lý; đạo đức xã hội。公共道德。 講公德 giảng luân lý 社會公德 đạo đức xã hội
Nghĩa
Việt
- Cihui đạo đức công cộng | tinh thần đạo đức xã hội đạo đức công cộng; luân lý; đạo đức xã hội。公共道德。 講公德 giảng luân lý 社會公德 đạo đức xã hội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 關於公共性的道德準則與行為,關乎社會集體的共同倫理關係,有時必須自願地犧牲部分私人的利益,以達成較高層次的集體共同利益,也是現代社會身體規訓的對象。具體行為如不亂丟垃圾、隨地吐痰、不製造噪音、不侵占與毀損公物等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公共道德讲~ㄧ社会~。
Eng
- CC-CEDICT public ethics|social morality
- Cihui public ethics; social morality