私德

sī dé tư đức

Hán Việt: tư đức · Pinyin: sī dé

Tổng quan

đạo đức cá nhân。在私人生活上所表現的道德品質。

Cấu tạo: (tư) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạo đức cá nhân。在私人生活上所表現的道德品質。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.私人的恩惠。《商君書.錯法》:「明君之使其民也,使必盡力以規其功,功立而富貴隨之,無私德也。」 2.關於個人的道德。相對於公德而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 与社会公德”相对。见社会公德”。
  • Tân Hoa Tự Điển 与社会公德”相对。见社会公德”(962页)。

Eng

  • Cihui 私德 īdé n. personal morality/conduct

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

公德