公德心

gōng dé xīn công đức tâm

Hán Việt: công đức tâm · Pinyin: gōng dé xīn

Tổng quan

lịch sự | tinh thần vì công cộng

Cấu tạo: (công) + (đức) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lịch sự | tinh thần vì công cộng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 注重公眾利益的精神與態度。如:「做好環保的首要條件,就是發揮每一個人的公德心。」

Eng

  • CC-CEDICT civility; public spirit
  • Cihui civility; public spirit