公心
công tâm
Hán Việt: công tâm · Pinyin: gōng xīn
Tổng quan
lòng ngay thẳng; công bằng; công chính. 秉持公心 giữ lòng ngay thẳng 處以公心 xét xử công bằng.; công tâm. anh ấy làm như vậy là công tâm
①公正之心秉持~ㄧ处以~。②为公众利益着想的心意他这样做是出于~。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tấm lòng thẳng thắn, không thiên vị.; ấm lòng thẳng thắn, không thiên vị.; tinh thần công bằng , tinh thần vì cộng đồng; 1. lòng ngay thẳng; công bằng; công chính. 秉持公心 giữ lòng ngay thẳng 處以公心 xét xử công bằng. 2. công tâm. anh ấy làm như vậy là công tâm.; lòng ngay thẳng; công bằng; công chính
- Biên soạn 公心 gōngxīn n. 1. fair-mindedness M:¹kē 2. selflessness 3. public spirit
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①公正之心秉持~ㄧ处以~。②为公众利益着想的心意他这样做是出于~。
Eng
- Cihui fair-mindedness; public spirit
- Tần suất từ 公心 gōngxīn n. 1. fair-mindedness M:¹kē 2. selflessness 3. public spirit
other
- Nguồn khác Tấm lòng thẳng thắn, không thiên vị