公心

gōng xīn công tâm

Hán Việt: công tâm · Pinyin: gōng xīn

Tổng quan

tinh thần công bằng | tinh thần vì cộng đồng ấm lòng thẳng thắn, không thiên vị. công tâm công tâm ☆Tấm lòng thẳng thắn, không thiên vị.

Cấu tạo: (công) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh thần công bằng | tinh thần vì cộng đồng ấm lòng thẳng thắn, không thiên vị. công tâm công tâm ☆Tấm lòng thẳng thắn, không thiên vị.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公正之心秉持~ㄧ处以~; 为公众利益着想的心意他这样做是出于~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①公正之心秉持~ㄧ处以~。②为公众利益着想的心意他这样做是出于~。

Eng

  • CC-CEDICT fair-mindedness|public spirit
  • Cihui fair-mindedness; public spirit

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

私心