私心
tư tâm
Hán Việt: tư tâm · Pinyin: sī xīn
Tổng quan
tư lợi. ý nghĩ tư lợi
1.为自己打算的念头; 利己之心。 2.个人心意。
1.為個人利益打算的念頭。《管子.任法》:「群臣百姓人慮利害,而以其私心舉措。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「那楊氏甚不賢慧,又私心要等女兒長大,招個女婿,把家私多分與他。」 2.自我內心。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「今舉事一不當,而全軀保妻子之臣,隨而媒孽其短,僕誠私心痛之。」《紅樓夢》第三四回:「那焙茗也要私心窺度,一半據實,竟認準是他說的。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Lòng luôn nghĩ tới mình.; òng luôn nghĩ tới mình.; sự ích kỷ , động cơ ích kỷ; tư tâm: tư tâm/tư lợi; tư lợi. ý nghĩ tư lợi.; đồng màu, cùng màu, một màu (hoa), cùng loại, bản thân mình, cái tôi, lợi ích bản thân, thú vui bản thân; sự chăm chú vào lợi ích bản thân, sự chăm chú vào thú vui bản thân, hoa đồng màu, (thương nghiệp), (đùa cợt) bản thân; tư lợi
- Biên soạn 1. selfish motive/idea; selfishness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.為個人利益打算的念頭。《管子.任法》:「群臣百姓人慮利害,而以其私心舉措。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「那楊氏甚不賢慧,又私心要等女兒長大,招個女婿,把家私多分與他。」 2.自我內心。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「今舉事一不當,而全軀保妻子之臣,隨而媒孽其短,僕誠私心痛之。」《紅樓夢》第三四回:「那焙茗也要私心窺度,一半據實,竟認準是他說的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.为自己打算的念头; 利己之心。 2.个人心意。
Eng
- JMdict selfishness
- JMdict selfish motive
- Cihui selfishness; selfish motives
- Tần suất từ n. 1. selfish motive/idea; selfishness , Pāoqì nǐ de ∼ zániàn. You'd abandon your selfish motives and personal considerations. 2. egoism
Đức
- Handedict egoistisch, selbstsüchtig
ja
- JMdict 私心(ししん)
other
- Nguồn khác Lòng luôn nghĩ tới mình