私心

sī xīn tư tâm

Hán Việt: tư tâm · Pinyin: sī xīn

Tổng quan

sự ích kỷ | động cơ ích kỷ òng luôn nghĩ tới mình. tư tâm tư tâm ☆Lòng luôn nghĩ tới mình.

Cấu tạo: (tư) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự ích kỷ | động cơ ích kỷ òng luôn nghĩ tới mình. tư tâm tư tâm ☆Lòng luôn nghĩ tới mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為個人利益打算的念頭。《管子.任法》:「群臣百姓人慮利害,而以其私心舉措。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「那楊氏甚不賢慧,又私心要等女兒長大,招個女婿,把家私多分與他。」 2.自我內心。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「今舉事一不當,而全軀保妻子之臣,隨而媒孽其短,僕誠私心痛之。」《紅樓夢》第三四回:「那焙茗也要私心窺度,一半據實,竟認準是他說的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为自己打算的念头;利己之心; 个人心意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为自己打算的念头;利己之心。 2.个人心意。

Eng

  • CC-CEDICT selfishness|selfish motives
  • Cihui selfishness; selfish motives

ja

  • JMdict selfishness|selfish motive

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

公心