公意
công ý
Hán Việt: công ý · Pinyin: gōng yì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全體或多數人的意思。如:「政府的施政措施,應以全國人民的公意為依歸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公众的意愿。
Eng
- Cihui 公意 gōngyì n. public will/opinion
Hán Việt: công ý · Pinyin: gōng yì