公才公望

gōng cái gōng wàng công tài công vọng

Hán Việt: công tài công vọng · Pinyin: gōng cái gōng wàng

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (tài) + (công) + (vọng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「孔愉有公才而無公望,丁潭有公望而無公才,兼之者其在卿乎?」指三公或輔弼大臣的才識和名望。《梁書.卷二一.王暕傳》:「時文憲作宰,賓客盈門,見暕相謂曰:『公才公望,復在此矣。』」清.袁枚《小倉山房尺牘》卷七四:「然公才公望,聖主探知,卿貳之遷,定當不遠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 才:才识;望:名望。才识名望可称公辅的地位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓相当于三公辅相的才识和名望。
  • Tân Hoa Tự Điển 才才识;望名望。才识名望可称公辅的地位。