公文
công văn
Hán Việt: công văn · Pinyin: gōng wén
Tổng quan
tài liệu chính thức hỉ chung các giấy tờ về việc chung. công văn công văn ☆Chỉ chung các giấy tờ về việc chung.
Nghĩa
Việt
- Cihui tài liệu chính thức hỉ chung các giấy tờ về việc chung. công văn công văn ☆Chỉ chung các giấy tờ về việc chung.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處理或聯繫公務的文書。《儒林外史》第四○回:「蕭雲仙看了邸抄,接了上司行來的公文,只得打點收拾行李,回成都府。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相关相互往来联系事务的文件~袋ㄧ~要求简明扼要。
Eng
- CC-CEDICT official document
- Cihui official document
ja
- JMdict official document|archives
- JMdict kumon|official documents submitted to the central government (ritsuryō system)