公有

gōng yǒu công hữu

Hán Việt: công hữu · Pinyin: gōng yǒu

Tổng quan

sở hữu công cộng | cộng đồng | nắm giữ chung

Cấu tạo: (công) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sở hữu công cộng | cộng đồng | nắm giữ chung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.整個物品屬於二人以上所共有。如:「那輛車是他們兄弟倆所公有。」 2.公家所有。如:「公有停車場」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 集体或全民所有~制ㄧ~财产。

Eng

  • CC-CEDICT publicly owned|communal|held in common
  • Cihui publicly owned; communal; held in common

ja

  • JMdict public ownership|public domain

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

獨占 · 私有