獨占

dú zhànđộc chiêm

Hán Việt: độc chiêm · Pinyin: dú zhàn

Tổng quan

làm mê mải (ai); thu hút (sự chú ý), chiếm, choán hết (thì giờ), chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò), chép (một tài liệu) bằng chữ to, (sử học) mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường), (phá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.單獨占有。宋.蘇軾〈紅梅〉詩三首之二:「雪裡開花卻是遲,何如獨占上春時。」《孤本元明雜劇.衣錦還鄉.頭折》:「執銳披堅領大兵,排兵布陣任非輕,身懷舉鼎拔山力,獨占東吳數百城。」 2.事業在特定市場處於無競爭狀態,或具有壓倒性地位,可排除競爭能力者。如:「獨占市場」、「大資本家用大規模的獨占方法,以獲取更大利潤。」

Cấu tạo: 獨 (độc) + 佔 (chiêm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chiếm giữ riêng
  • VietPhrases chiếm giữ một mình; độc quyền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.單獨占有。宋.蘇軾〈紅梅〉詩三首之二:「雪裡開花卻是遲,何如獨占上春時。」《孤本元明雜劇.衣錦還鄉.頭折》:「執銳披堅領大兵,排兵布陣任非輕,身懷舉鼎拔山力,獨占東吳數百城。」 2.事業在特定市場處於無競爭狀態,或具有壓倒性地位,可排除競爭能力者。如:「獨占市場」、「大資本家用大規模的獨占方法,以獲取更大利潤。」

Eng

  • CC-CEDICT to have all to oneself; to monopolize

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

独吞

Từ trái nghĩa

公有 · 共管 · 平分 · 摊分