公有的

công hữu đích

Hán Việt: công hữu đích

Tổng quan

có thể chăn ở đất chung (vật), có thể làm đất chung công, chung, công cộng, (thuộc) công xã, (thuộc) các nhóm chủng tộc và tôn giáo đối lập ở một vùng (Ân,độ)

Cấu tạo: (công) + (hữu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể chăn ở đất chung (vật), có thể làm đất chung công, chung, công cộng, (thuộc) công xã, (thuộc) các nhóm chủng tộc và tôn giáo đối lập ở một vùng (Ân,độ)