公正的

công chánh đích

Hán Việt: công chánh đích

Tổng quan

thật thà, ngay thẳng, bộc trực, vô tư, không thiên vị, máy ảnh nhỏ chụp trộm,(mỉa mai) người làm ra vẻ bộc trực ngay thẳng nhưng dụng ý để nói xấu bạn công bằng, vô tư, hợp tình hợp lý (yêu sách...) công bằng, vô tư hội chợ, chợ phiên, (xem) day, hội chợ phù hoa, phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng…

Cấu tạo: (công) + (chánh) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui candid