公正的

công chánh đích

Hán Việt: công chánh đích

Tổng quan

thật thà, ngay thẳng, bộc trực, vô tư, không thiên vị, máy ảnh nhỏ chụp trộm,(mỉa mai) người làm ra vẻ bộc trực ngay thẳng nhưng dụng ý để nói xấu bạn công bằng, vô tư, hợp tình hợp lý (yêu sách...) c

Cấu tạo: 公 (công) + 正 (chánh) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 công bằng
  • Tần suất từ thật thà, ngay thẳng, bộc trực, vô tư, không thiên vị, máy ảnh nhỏ chụp trộm,(mỉa mai) người làm ra vẻ bộc trực ngay thẳng nhưng dụng ý để nói xấu bạn công bằng, vô tư, hợp tình hợp lý (yêu sách...) công bằng, vô tư hội chợ, chợ phiên, (xem) day, hội chợ phù hoa, phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng bén giọt, đẹp, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai; khéo, vàng hoe (tóc); trắng (da), trong sạch, (xem) bid, cuộc giao tranh không bên nào ở thế lợi hơn bên nào; cuộc giao tranh với…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi candid

Eng

  • Cihui candid
  • Tần suất từ candid

Từ liên quan

Gần nghĩa

公正地 · 公正 · 正的 · 公正的人 · 公正無私 · 公正无私 · 公正不阿 · 公正廉明