公民

gōng mín công dân

Hán Việt: công dân · Pinyin: gōng mín

Tổng quan

công dân gười trong nước, Được nhìn nhận là có đầy đủ bổn phận và quyền lợi trong đồng quốc gia. công dân công dân ☆Người trong nước, Được nhìn nhận là có đầy đủ bổn phận và quyền lợi trong đồng quốc gia.

Cấu tạo: (công) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công dân gười trong nước, Được nhìn nhận là có đầy đủ bổn phận và quyền lợi trong đồng quốc gia. công dân công dân ☆Người trong nước, Được nhìn nhận là có đầy đủ bổn phận và quyền lợi trong đồng quốc gia.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擁有一個國家的國籍,依其憲法或法律規定,享有國家賦予公法上之權利,以及負擔公法上義務之國民。清.徐珂《清稗類鈔.譏諷類.亦公民也》:「公民,人民之有公權得選舉議員者也。」_x000D_ 2.為公眾利益著想的人。《韓非子.五蠹》:「行貨賂而襲當塗者則求得,求得則私安,私安則利之所在,安得勿就?是以公民少而私人眾矣。」_x000D_ 3.君王的百姓。漢.劉向《古列女傳.卷六.齊傷槐女》:「妾父衍,幸得充城郭為公民。」《魏書.卷七一.列傳.裴叔業》:「今大計已爾,勢不可追。恐民非公民,吏非公吏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 具有或取得某国国籍,并根据该国法律规定享有权利和承担义务的人。

Eng

  • CC-CEDICT citizen
  • Cihui citizen

ja

  • JMdict citizen|civics (school subject)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人民 · 国民