人民

rén mín nhân dân

Hán Việt: nhân dân · Pinyin: rén mín

Tổng quan

nhân dân | LT:個|个 gười trong nước. Lục Vân Tiên có câu: »Ghét đời ngũ bá phân vân, loạn thần đa tiếm nhân dân nhọc nhằn«. nhân dân nhân dân ☆Người trong nước. Lục Vân Tiên có câu: »Ghét đời ngũ bá phân vân, loạn thần đa tiếm nhân dân nhọc nhằn«.

Cấu tạo: (nhân) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân dân | LT:個|个 gười trong nước. Lục Vân Tiên có câu: »Ghét đời ngũ bá phân vân, loạn thần đa tiếm nhân dân nhọc nhằn«. nhân dân nhân dân ☆Người trong nước. Lục Vân Tiên có câu: »Ghét đời ngũ bá phân vân, loạn thần đa tiếm nhân dân nhọc nhằn«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指百姓。《孟子.盡心下》:「諸侯之寶三:土地、人民、政事。」《五代史平話.周史卷上》:「何物強藩,誘致鄰寇,蕩搖我邊疆,俘殺我人民。」 2.居住在一國家內具有應享權利與應盡義務的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在有阶级的社会中,与敌人相对的社会基本成员。由若干阶级、阶层和社会集团构成,以劳动者为主体。在中国现阶段,人民包括全体社会主义劳动者(工人、农民、知识分子),拥护社会主义的爱国者,拥护祖国统一的爱国者。

Eng

  • CC-CEDICT the people|CL:個|个[ge4]
  • Cihui the people; CL:個|个

ja

  • JMdict the people|citizens|the populace

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公民 · 国民 · 百姓

Từ trái nghĩa

政府