公然

gōng ráncông nhiên

Hán Việt: công nhiên · Pinyin: gōng rán

Tổng quan

ngang nhiên; thẳng thắn; không kiêng nể gì; công nhiên. 公然作弊 ngang nhiên làm bừa; ngang nhiên làm bậy 公然撕毀協議. ngang nhiên xé bỏ hiệp nghị; ngang nhiên vi phạm thô bạo hiệp nghị

新华 · Tân Hoa Đại lục

公开地; 毫无顾忌地~作弊ㄧ~撕毁协议。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

無所顧忌,無所隱避。如:「那個同學公然在教室抽菸,被記大過一次。」唐.杜甫〈茅屋為秋風所破歌〉:「忍能對面為盜賊,公然抱茅入竹去。」《文明小史》第四二回:「有些雖賣新書,但是稍些礙眼的,也不敢公然出面。」

Cấu tạo: 公 (công) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Rõ ràng như vậy, ai cũng thấy.; õ ràng như vậy, ai cũng thấy.; một cách công khai , công khai , không che giấu; ngang nhiên; thẳng thắn; không kiêng nể gì; công nhiên. 公然作弊 ngang nhiên làm bừa; ngang nhiên làm bậy 公然撕毀協議. ngang nhiên xé bỏ hiệp nghị; ngang nhiên vi phạm thô bạo hiệp nghị.; ngang nhiên; thẳng thắn; không kiêng nể gì
  • Biên soạn openly; brazenly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無所顧忌,無所隱避。如:「那個同學公然在教室抽菸,被記大過一次。」唐.杜甫〈茅屋為秋風所破歌〉:「忍能對面為盜賊,公然抱茅入竹去。」《文明小史》第四二回:「有些雖賣新書,但是稍些礙眼的,也不敢公然出面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公开地; 毫无顾忌地~作弊ㄧ~撕毁协议。
  • Kaggle Zh-Vi before the world

Eng

  • JMdict open
  • JMdict public
  • JMdict official
  • JMdict overt
  • Cihui openly; publicly; undisguised
  • Tần suất từ openly; publicly; undisguised

Đức

  • Handedict glatt

ja

  • JMdict 公然(こうぜん)

other

  • Nguồn khác Rõ ràng như vậy, ai cũng thấy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

暗里