公然

gōng rán công nhiên

Hán Việt: công nhiên · Pinyin: gōng rán

Tổng quan

một cách công khai | công khai | không che giấu õ ràng như vậy, ai cũng thấy. công nhiên công nhiên ☆Rõ ràng như vậy, ai cũng thấy.

Cấu tạo: (công) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách công khai | công khai | không che giấu õ ràng như vậy, ai cũng thấy. công nhiên công nhiên ☆Rõ ràng như vậy, ai cũng thấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無所顧忌,無所隱避。如:「那個同學公然在教室抽菸,被記大過一次。」唐.杜甫〈茅屋為秋風所破歌〉:「忍能對面為盜賊,公然抱茅入竹去。」《文明小史》第四二回:「有些雖賣新書,但是稍些礙眼的,也不敢公然出面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公开地;毫无顾忌地~作弊ㄧ~撕毁协议。

Eng

  • CC-CEDICT openly|publicly|undisguised
  • Cihui openly; publicly; undisguised

ja

  • JMdict open|public|official|overt

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

暗里