暗里

àn liám lí

Hán Việt: ám lí · Pinyin: àn li

Tổng quan

một cách riêng tư; bí mật; sau cánh cửa đóng kín

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹暗中; 背地里。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

私下、背地裡。唐.李珣〈南鄉子.相見處〉詞:「暗裡回眸深屬意,遺雙翠,騎象背人先過水。」《紅樓夢》第七一回:「雖然這幾年沒有在老太太跟前有個錯縫兒,暗裡也不知得罪了多少人。」也作「暗地」、「暗中」。

Cấu tạo: 暗 (ám) + 裡 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bí mật
  • Google Alex v6 lén lút
  • Tần suất từ 1. ngầm; kín; bí mật; lén. 2. trong lòng; trong thâm tâm; kín; bí mật; lén; trong lòng; trong thâm tâm
  • Biên soạn secretly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 私下、背地裡。唐.李珣〈南鄉子.相見處〉詞:「暗裡回眸深屬意,遺雙翠,騎象背人先過水。」《紅樓夢》第七一回:「雖然這幾年沒有在老太太跟前有個錯縫兒,暗裡也不知得罪了多少人。」也作「暗地」、「暗中」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹暗中; 背地里。

Eng

  • Cihui 暗裡 ànlǐ adv. secretly
  • Tần suất từ adv. secretly

Đức

  • Handedict unter der Hand, hinter verschlossenen Türen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

私下

Từ trái nghĩa

公然