公然的

công nhiên đích

Hán Việt: công nhiên đích

Tổng quan

mày râu nhẵn nhụi, không che mặt nạ, không che mạng, trơ tráo, mặt dạn mày dày công khai, công nhiên, không úp mở công khai, không úp mở công khai, không che giấu, tự xưng, tự nhận, (tôn giáo) đã phát nguyện không nguỵ trang, không đổi lốt, không giả vờ, thành thật

Cấu tạo: (công) + (nhiên) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mày râu nhẵn nhụi, không che mặt nạ, không che mạng, trơ tráo, mặt dạn mày dày công khai, công nhiên, không úp mở công khai, không úp mở công khai, không che giấu, tự xưng, tự nhận, (tôn giáo) đã phát nguyện không nguỵ trang, không đổi lốt, không giả vờ, thành thật