公理的

công lí đích

Hán Việt: công lí đích

Tổng quan

rõ ràng, hiển nhiên, tự nó đã đúng, (toán học) (thuộc) tiên đề, (từ hiếm,nghĩa hiếm) có nhiều châm ngôn, có nhiều phương ngôn

Cấu tạo: (công) + (lí) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rõ ràng, hiển nhiên, tự nó đã đúng, (toán học) (thuộc) tiên đề, (từ hiếm,nghĩa hiếm) có nhiều châm ngôn, có nhiều phương ngôn