公田

gōng tián công điền

Hán Việt: công điền · Pinyin: gōng tián

Tổng quan

uộng đất chung thuộc tài sản chung của quốc gia. công điền công điền ☆Ruộng đất chung thuộc tài sản chung của quốc gia. công điền; ruộng công; ruộng nhà nước。公家的田。

Cấu tạo: (công) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uộng đất chung thuộc tài sản chung của quốc gia. công điền công điền ☆Ruộng đất chung thuộc tài sản chung của quốc gia. công điền; ruộng công; ruộng nhà nước。公家的田。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古井田法,稱居中的一區。《詩經.小雅.大田》:「雨我公田,遂及我私。」 2.公家的田。《後漢書.卷五.孝安帝紀》:「公田假與貧民。」晉.陶淵明〈歸去來辭.序〉:「彭澤去家百里,公田之利,足以為酒,故便求之。」 3.舊時一族公有的「族田」,族人也習稱為「公田」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代井田制度下﹐把土地划成"井"字形﹐分为九区﹐中区由若干农夫共同耕种﹐将收获物全部缴给统治者﹐称为"公田"。同中区以外的"私田"相对称; 公家之田。封建官府控制的土地。亦称"官田"; 旧时一族公有的"族田"﹐族人也习称为公田。但其性质实为民田; 指社会主义改造后农村集体所有的田地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代井田制度下﹐把土地划成"井"字形﹐分为九区﹐中区由若干农夫共同耕种﹐将收获物全部缴给统治者﹐称为"公田"。同中区以外的"私田"相对称。 2.公家之田。封建官府控制的土地。亦称"官田"。 3.旧时一族公有的"族田"﹐族人也习称为公田。但其性质实为民田。 4.指社会主义改造后农村集体所有的田地。

Eng

  • Cihui 公田 ōngtián n. 1. <hist.> central communally cultivated plot in the well-field system 2. public/communal fields 3. collectively owned fields M:¹fèn/²kuài/¹piàn

ja

  • JMdict paddy administered directly by a ruler

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

私田