公益

gōng yì công ích

Hán Việt: công ích · Pinyin: gōng yì

Tổng quan

lợi ích công cộng | phúc lợi công cộng | lợi ích công iều lợi chung cho mọi người, cho quốc gia. công ích công ích ☆Điều lợi chung cho mọi người, cho quốc gia.

Cấu tạo: (công) + (ích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợi ích công cộng | phúc lợi công cộng | lợi ích công iều lợi chung cho mọi người, cho quốc gia. công ích công ích ☆Điều lợi chung cho mọi người, cho quốc gia.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.社會公共的利益。 2.為公共利益的服務,常指勸募捐獻給需要的大眾。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公共的利益(多指卫生、救济等群众福利事业)热心~。

Eng

  • CC-CEDICT public good; public welfare; public interest
  • Cihui public good; public welfare; public interest

ja

  • JMdict public interest|public benefit|public good

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

私利