公益
công ích
Hán Việt: công ích · Pinyin: gōng yì
Tổng quan
công ích; lợi ích chung. 熱心公益 sốt sắng với lợi ích chung
公共的利益(多指卫生、救济等群众福利事业)热心~。
1.社會公共的利益。 2.為公共利益的服務,常指勸募捐獻給需要的大眾。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 公益 gōngyì* n. public good/welfare M:³xiàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.社會公共的利益。 2.為公共利益的服務,常指勸募捐獻給需要的大眾。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公共的利益(多指卫生、救济等群众福利事业)热心~。
- Kaggle Zh-Vi common good
Eng
- JMdict public interest
- JMdict public benefit
- JMdict public good
- Cihui public good; public welfare; public interest
Đức
- Handedict Gemeinwohl, Wohlfahrt
ja
- JMdict 公益(こうえき)
other
- Nguồn khác Điều lợi chung cho mọi người, cho quốc gia